OOni.

Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1950

Nhằm ngày 21 tháng 11 năm Canh Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

29

Tháng 12 năm 1950

Thứ Sáu

Âm lịch

21

Tháng 11 năm Canh Dần

Ngày Mậu Tuất - Tháng Mậu Tý

Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 1950

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 29-12-1950

Ngày âm lịchNgày 21 tháng 11 năm Canh Dần
Can chi

Ngày Mậu Tuất

Tháng Mậu Tý

Năm Canh Dần

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thìn, Giáp Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Ngưu - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con trâu

Sao Ngưu tính trì, việc thường chậm hơn dự tính.

Nên: Chăn nuôi, việc đồng áng.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, đi xa, làm nhà.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵ

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tặc

Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.