OOni.

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1950

Nhằm ngày 19 tháng 4 năm Canh Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

4

Tháng 06 năm 1950

Chủ Nhật

Âm lịch

19

Tháng 4 năm Canh Dần

Ngày Canh Ngọ - Tháng Tân Tỵ

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Trừ (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu mãn

Tháng 06 - 1950

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 4-6-1950

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Canh Dần
Can chi

Ngày Canh Ngọ

Tháng Tân Tỵ

Năm Canh Dần

Tiết khíTiểu mãn
Ngũ hành nạp âm

Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày hung)

Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Tý, Bính Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tinh - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con ngựa

Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh.

Nên: Việc gấp cần xong trong ngày.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đường Phong

Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.