OOni.

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1951

Nhằm ngày 27 tháng 6 năm Tân Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

30

Tháng 07 năm 1951

Thứ Hai

Âm lịch

27

Tháng 6 năm Tân Mão

Ngày Tân Mùi - Tháng Ất Mùi

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 07 - 1951

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 30-7-1951

Ngày âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Tân Mão
Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Ất Mùi

Năm Tân Mão

Tiết khíĐại thử
Ngũ hành nạp âm

Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế.

Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Trương - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con nai

Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp.

Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.