Lịch âm ngày 27 tháng 1 năm 1954
Nhằm ngày 23 tháng 12 năm Quý Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
27
Tháng 01 năm 1954
Thứ Tư
Âm lịch
23
Tháng 12 năm Quý Tỵ
Ngày Quý Mùi - Tháng Ất Sửu
Ký hiệp định Paris · Tiễn Táo Quân về trời
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 1954
›Chi tiết ngày 27-1-1954
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 12 năm Quý Tỵ |
| Can chi | Ngày Quý Mùi Tháng Ất Sửu Năm Quý Tỵ |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Lễ và sự kiện | Ký hiệp định Paris Tiễn Táo Quân về trời |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |