Lịch âm ngày 30 tháng 11 năm 1954
Nhằm ngày 6 tháng 11 năm Giáp Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
30
Tháng 11 năm 1954
Thứ Ba
Âm lịch
6
Tháng 11 năm Giáp Ngọ
Ngày Canh Dần - Tháng Bính Tý
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: chôn cất, mộ phần
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 11 - 1954
›Chi tiết ngày 30-11-1954
| Ngày âm lịch | Ngày 6 tháng 11 năm Giáp Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Dần Tháng Bính Tý Năm Giáp Ngọ |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định. Tuổi cần lưu ý: Giáp Thân, Mậu Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt. Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |