OOni.

Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1955

Nhằm ngày 8 tháng 1 năm Ất Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

31

Tháng 01 năm 1955

Thứ Hai

Âm lịch

8

Tháng 1 năm Ất Mùi

Ngày Nhâm Thìn - Tháng Mậu Dần

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Bình (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Đại hàn

Tháng 01 - 1955

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 31-1-1955

Ngày âm lịchNgày 8 tháng 1 năm Ất Mùi
Can chi

Ngày Nhâm Thìn

Tháng Mậu Dần

Năm Ất Mùi

Tiết khíĐại hàn
Ngũ hành nạp âm

Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt.

Tuổi cần lưu ý: Bính Tuất, Giáp Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu.

Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp.

Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.