OOni.

Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1955

Nhằm ngày 26 tháng 4 năm Ất Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

16

Tháng 06 năm 1955

Thứ Năm

Âm lịch

26

Tháng 4 năm Ất Mùi

Ngày Mậu Thân - Tháng Tân Tỵ

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Đại Dịch Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 1955

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 16-6-1955

Ngày âm lịchNgày 26 tháng 4 năm Ất Mùi
Can chi

Ngày Mậu Thân

Tháng Tân Tỵ

Năm Ất Mùi

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Đại Dịch Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trạm dịch, nơi người qua kẻ lại, hợp giao thương.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Dần, Giáp Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chó sói

Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối.

Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.