OOni.

Lịch âm ngày 13 tháng 9 năm 1956

Nhằm ngày 9 tháng 8 năm Bính Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

13

Tháng 09 năm 1956

Thứ Năm

Âm lịch

9

Tháng 8 năm Bính Thân

Ngày Quý Mùi - Tháng Đinh Dậu

Khí ngày: Tốt +9 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Khai (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 1956

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 13-9-1956

Ngày âm lịchNgày 9 tháng 8 năm Bính Thân
Can chi

Ngày Quý Mùi

Tháng Đinh Dậu

Năm Bính Thân

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con dê trừu

Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào.

Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà.

Kiêng: An táng, may áo mới.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đạo

Đường trời. Xuất hành cầu tài nên cân nhắc, được cũng tốn kém.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.