OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1957

Nhằm ngày 23 tháng 6 năm Đinh Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 07 năm 1957

Thứ Bảy

Âm lịch

23

Tháng 6 năm Đinh Dậu

Ngày Quý Tỵ - Tháng Đinh Mùi

Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Tiểu thử

Tháng 07 - 1957

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-7-1957

Ngày âm lịchNgày 23 tháng 6 năm Đinh Dậu
Can chi

Ngày Quý Tỵ

Tháng Đinh Mùi

Năm Đinh Dậu

Tiết khíTiểu thử
Ngũ hành nạp âm

Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình)

Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Liễu - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con gấu ngựa

Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang.

Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.