Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 1958
Nhằm ngày 22 tháng 11 năm Đinh Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
11
Tháng 01 năm 1958
Thứ Bảy
Âm lịch
22
Tháng 11 năm Đinh Dậu
Ngày Mậu Tý - Tháng Nhâm Tý
Việt Nam gia nhập WTO
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1958
›Chi tiết ngày 11-1-1958
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 11 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Mậu Tý Tháng Nhâm Tý Năm Đinh Dậu |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Lễ và sự kiện | Việt Nam gia nhập WTO |
| Ngũ hành nạp âm | Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đê - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Lạc Đà Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng. Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |