OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 12 năm 1958

Nhằm ngày 10 tháng 11 năm Mậu Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 12 năm 1958

Thứ Bảy

Âm lịch

10

Tháng 11 năm Mậu Tuất

Ngày Tân Mùi - Tháng Giáp Tý

Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại tuyết

Tháng 12 - 1958

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-12-1958

Ngày âm lịchNgày 10 tháng 11 năm Mậu Tuất
Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Giáp Tý

Năm Mậu Tuất

Tiết khíĐại tuyết
Ngũ hành nạp âm

Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế.

Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Môn

Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.