OOni.

Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1960

Nhằm ngày 28 tháng 12 năm Kỷ Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

26

Tháng 01 năm 1960

Thứ Ba

Âm lịch

28

Tháng 12 năm Kỷ Hợi

Ngày Quý Sửu - Tháng Đinh Sửu

Khí ngày: Xấu -11 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Kiến · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Tang Chá Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại hàn

Tháng 01 - 1960

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 26-1-1960

Ngày âm lịchNgày 28 tháng 12 năm Kỷ Hợi
Can chi

Ngày Quý Sửu

Tháng Đinh Sửu

Năm Kỷ Hợi

Tiết khíĐại hàn
Ngũ hành nạp âm

Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Mùi, Tân Mùi

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Chủy - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con khỉ

Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Túc

Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở.