OOni.

Lịch âm ngày 7 tháng 1 năm 1961

Nhằm ngày 21 tháng 11 năm Canh Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

7

Tháng 01 năm 1961

Thứ Bảy

Âm lịch

21

Tháng 11 năm Canh Tý

Ngày Canh Tý - Tháng Mậu Tý

Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược

Khí ngày: Xấu -9 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu hàn

Tháng 01 - 1961

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 7-1-1961

Ngày âm lịchNgày 21 tháng 11 năm Canh Tý
Can chi

Ngày Canh Tý

Tháng Mậu Tý

Năm Canh Tý

Tiết khíTiểu hàn
Lễ và sự kiện

Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược

Ngũ hành nạp âm

Bích Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trát vách, chủ về gắn kết và hoàn thiện.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Ngọ, Bính Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Quan Nhật: Hợp việc quan, giấy tờ, nhậm chức.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chính Chuyển: Cùng nhóm chuyển sát, kỵ xây cất và dời chỗ.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Các ngày kỵ

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tặc

Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.