Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1963
Nhằm ngày 28 tháng 12 năm Nhâm Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
23
Tháng 01 năm 1963
Thứ Tư
Âm lịch
28
Tháng 12 năm Nhâm Dần
Ngày Bính Dần - Tháng Quý Sửu
Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Trừ (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Lô Trung Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 1963
›Chi tiết ngày 23-1-1963
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 12 năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Bính Dần Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Dần |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Lô Trung Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trong lò, cháy đượm và có kiểm soát, hợp việc cần bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Canh Thân, Nhâm Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành. Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền. Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Túc Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |