OOni.

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 1964

Nhằm ngày 3 tháng 6 năm Giáp Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

11

Tháng 07 năm 1964

Thứ Bảy

Âm lịch

3

Tháng 6 năm Giáp Thìn

Ngày Tân Dậu - Tháng Tân Mùi

Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu thử

Tháng 07 - 1964

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 11-7-1964

Ngày âm lịchNgày 3 tháng 6 năm Giáp Thìn
Can chi

Ngày Tân Dậu

Tháng Tân Mùi

Năm Giáp Thìn

Tiết khíTiểu thử
Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Ất Mão, Kỷ Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Liễu - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con gấu ngựa

Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang.

Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.