Lịch âm ngày 24 tháng 11 năm 1965
Nhằm ngày 2 tháng 11 năm Ất Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
24
Tháng 11 năm 1965
Thứ Tư
Âm lịch
2
Tháng 11 năm Ất Tỵ
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Mậu Tý
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Nguy (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 11 - 1965
›Chi tiết ngày 24-11-1965
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 11 năm Ất Tỵ |
| Can chi | Ngày Nhâm Ngọ Tháng Mậu Tý Năm Ất Tỵ |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Bính Tý, Canh Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành. Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền. Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |