Lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 1966
Nhằm ngày 16 tháng 10 năm Bính Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
27
Tháng 11 năm 1966
Chủ Nhật
Âm lịch
16
Tháng 10 năm Bính Ngọ
Ngày Canh Dần - Tháng Kỷ Hợi
Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Bình (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu tuyết
Tháng 11 - 1966
›Chi tiết ngày 27-11-1966
| Ngày âm lịch | Ngày 16 tháng 10 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Dần Tháng Kỷ Hợi Năm Bính Ngọ |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định. Tuổi cần lưu ý: Giáp Thân, Mậu Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh. Nên: Việc gấp cần xong trong ngày. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thuần Dương Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |