Lịch âm ngày 22 tháng 3 năm 1966
Nhằm ngày 1 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
22
Tháng 03 năm 1966
Thứ Ba
Âm lịch
1
Tháng 3 năm Bính Ngọ
Ngày Canh Thìn - Tháng Nhâm Thìn
Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Tiết khí: Xuân phân
Tháng 03 - 1966
›Chi tiết ngày 22-3-1966
| Ngày âm lịch | Ngày 1 tháng 3 năm Bính Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Thìn Tháng Nhâm Thìn Năm Bính Ngọ |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Ngũ hành nạp âm | Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh. Tuổi cần lưu ý: Giáp Tuất, Mậu Tuất |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Chu Tước Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau. |