OOni.

Lịch âm ngày 22 tháng 6 năm 1967

Nhằm ngày 15 tháng 5 năm Đinh Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

22

Tháng 06 năm 1967

Thứ Năm

Âm lịch

15

Tháng 5 năm Đinh Mùi

Ngày Đinh Tỵ - Tháng Bính Ngọ

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 1 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Hạ chí

Tháng 06 - 1967

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 22-6-1967

Ngày âm lịchNgày 15 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chi

Ngày Đinh Tỵ

Tháng Bính Ngọ

Năm Đinh Mùi

Tiết khíHạ chí
Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc.

Tuổi cần lưu ý: Tân Hợi, Quý Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cua

Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học.

Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Hầu

Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.