OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 1967

Nhằm ngày 25 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 08 năm 1967

Thứ Ba

Âm lịch

25

Tháng 6 năm Đinh Mùi

Ngày Đinh Dậu - Tháng Đinh Mùi

Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng

Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 08 - 1967

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-8-1967

Ngày âm lịchNgày 25 tháng 6 năm Đinh Mùi
Can chi

Ngày Đinh Dậu

Tháng Đinh Mùi

Năm Đinh Mùi

Tiết khíĐại thử
Lễ và sự kiện

Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng

Ngũ hành nạp âm

Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương.

Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Chủy - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con khỉ

Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.