OOni.

Lịch âm ngày 3 tháng 2 năm 1969

Nhằm ngày 17 tháng 12 năm Mậu Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

3

Tháng 02 năm 1969

Thứ Hai

Âm lịch

17

Tháng 12 năm Mậu Thân

Ngày Kỷ Dậu - Tháng Ất Sửu

Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thành (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Dịch Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại hàn

Tháng 02 - 1969

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 3-2-1969

Ngày âm lịchNgày 17 tháng 12 năm Mậu Thân
Can chi

Ngày Kỷ Dậu

Tháng Ất Sửu

Năm Mậu Thân

Tiết khíĐại hàn
Lễ và sự kiện

Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Đại Dịch Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trạm dịch, nơi người qua kẻ lại, hợp giao thương.

Tuổi cần lưu ý: Quý Mão, Ất Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Nguy - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chim én

Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước.

Nên: Cúng lễ cầu an.

Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Chu Tước

Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.