Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1970
Nhằm ngày 26 tháng 9 năm Canh Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
25
Tháng 10 năm 1970
Chủ Nhật
Âm lịch
26
Tháng 9 năm Canh Tuất
Ngày Mậu Dần - Tháng Bính Tuất
Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Định (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Sương giáng
Tháng 10 - 1970
›Chi tiết ngày 25-10-1970
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 9 năm Canh Tuất |
| Can chi | Ngày Mậu Dần Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Ngũ hành nạp âm | Thành Đầu Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất đắp thành, chủ về che chở và giữ gìn. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thân, Giáp Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con ngựa Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh. Nên: Việc gấp cần xong trong ngày. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |