Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 1972
Nhằm ngày 20 tháng 1 năm Nhâm Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
5
Tháng 03 năm 1972
Chủ Nhật
Âm lịch
20
Tháng 1 năm Nhâm Tý
Ngày Ất Mùi - Tháng Nhâm Dần
Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Kinh trập
Tháng 03 - 1972
›Chi tiết ngày 5-3-1972
| Ngày âm lịch | Ngày 20 tháng 1 năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Ất Mùi Tháng Nhâm Dần Năm Nhâm Tý |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Tứ Thời Đại Mộ: Mộ lớn theo mùa, kỵ chôn cất và khởi công. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |