Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 1973
Nhằm ngày 27 tháng 11 năm Quý Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
21
Tháng 12 năm 1973
Thứ Sáu
Âm lịch
27
Tháng 11 năm Quý Sửu
Ngày Tân Mão - Tháng Giáp Tý
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 1973
›Chi tiết ngày 21-12-1973
| Ngày âm lịch | Ngày 27 tháng 11 năm Quý Sửu |
| Can chi | Ngày Tân Mão Tháng Giáp Tý Năm Quý Sửu |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định. Tuổi cần lưu ý: Ất Dậu, Kỷ Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Đường Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |