OOni.

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1973

Nhằm ngày 27 tháng 6 năm Quý Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

26

Tháng 07 năm 1973

Thứ Năm

Âm lịch

27

Tháng 6 năm Quý Sửu

Ngày Quý Hợi - Tháng Kỷ Mùi

Khí ngày: Tốt +10 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)

Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Định (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 07 - 1973

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 26-7-1973

Ngày âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Quý Sửu
Can chi

Ngày Quý Hợi

Tháng Kỷ Mùi

Năm Quý Sửu

Tiết khíĐại thử
Ngũ hành nạp âm

Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Tỵ, Ất Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con dê trừu

Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào.

Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà.

Kiêng: An táng, may áo mới.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.