OOni.

Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1976

Nhằm ngày 24 tháng 5 năm Bính Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

21

Tháng 06 năm 1976

Thứ Hai

Âm lịch

24

Tháng 5 năm Bính Thìn

Ngày Giáp Thìn - Tháng Giáp Ngọ

Ngày báo chí Việt Nam

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Khai (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Phúc Đăng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Hạ chí

Tháng 06 - 1976

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 21-6-1976

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 5 năm Bính Thìn
Can chi

Ngày Giáp Thìn

Tháng Giáp Ngọ

Năm Bính Thìn

Tiết khíHạ chí
Lễ và sự kiện

Ngày báo chí Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Phúc Đăng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa đèn dầu, nhỏ mà soi rõ trong tối, hợp việc học hành.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tuất, Canh Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.