OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1977

Nhằm ngày 16 tháng 11 năm Bính Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 01 năm 1977

Thứ Tư

Âm lịch

16

Tháng 11 năm Bính Thìn

Ngày Nhâm Tuất - Tháng Canh Tý

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Tiểu hàn

Tháng 01 - 1977

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-1-1977

Ngày âm lịchNgày 16 tháng 11 năm Bính Thìn
Can chi

Ngày Nhâm Tuất

Tháng Canh Tý

Năm Bính Thìn

Tiết khíTiểu hàn
Ngũ hành nạp âm

Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thìn, Giáp Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Sâm - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con vượn

Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành.

Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền.

Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.