Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 1977
Nhằm ngày 14 tháng 11 năm Đinh Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
24
Tháng 12 năm 1977
Thứ Bảy
Âm lịch
14
Tháng 11 năm Đinh Tỵ
Ngày Ất Mão - Tháng Nhâm Tý
Ngày lễ Giáng sinh
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Đại Khê Thủy
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 1977
›Chi tiết ngày 24-12-1977
| Ngày âm lịch | Ngày 14 tháng 11 năm Đinh Tỵ |
| Can chi | Ngày Ất Mão Tháng Nhâm Tý Năm Đinh Tỵ |
| Tiết khí | Đông chí |
| Lễ và sự kiện | Ngày lễ Giáng sinh |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Khê Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước suối lớn, chảy xiết và có sức đẩy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Dậu, Đinh Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nữ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi. Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |