OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1979

Nhằm ngày 30 tháng 8 năm Kỷ Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 10 năm 1979

Thứ Bảy

Âm lịch

30

Tháng 8 năm Kỷ Mùi

Ngày Canh Thân - Tháng Quý Dậu

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Hàn lộ

Tháng 10 - 1979

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-10-1979

Ngày âm lịchNgày 30 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chi

Ngày Canh Thân

Tháng Quý Dậu

Năm Kỷ Mùi

Tiết khíHàn lộ
Lễ và sự kiện

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Dần, Mậu Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.