Lịch âm ngày 24 tháng 3 năm 1979
Nhằm ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
24
Tháng 03 năm 1979
Thứ Bảy
Âm lịch
27
Tháng 2 năm Kỷ Mùi
Ngày Canh Dần - Tháng Đinh Mão
Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Xuân phân
Tháng 03 - 1979
›Chi tiết ngày 24-3-1979
| Ngày âm lịch | Ngày 27 tháng 2 năm Kỷ Mùi |
| Can chi | Ngày Canh Dần Tháng Đinh Mão Năm Kỷ Mùi |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Ngũ hành nạp âm | Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định. Tuổi cần lưu ý: Giáp Thân, Mậu Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Đường Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |