Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 1982
Nhằm ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
19
Tháng 05 năm 1982
Thứ Tư
Âm lịch
26
Tháng 4 năm Nhâm Tuất
Ngày Nhâm Dần - Tháng Ất Tỵ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh · Thành lập mặt trận Việt Minh
Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 10 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Kim Bạc Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập hạ
Tháng 05 - 1982
›Chi tiết ngày 19-5-1982
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 4 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Nhâm Dần Tháng Ất Tỵ Năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Lễ và sự kiện | Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh Thành lập mặt trận Việt Minh |
| Ngũ hành nạp âm | Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận. Tuổi cần lưu ý: Bính Thân, Canh Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Sâm - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con vượn Sao Sâm chủ về khởi công tạo tác, hợp việc dựng xây và học hành. Nên: Dựng cửa, làm nhà, nhập học, làm thuỷ lợi, đi thuyền. Kiêng: Cưới hỏi, đóng giường, chôn cất, kết bạn. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |