Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 1982
Nhằm ngày 2 tháng 7 năm Nhâm Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 08 năm 1982
Thứ Sáu
Âm lịch
2
Tháng 7 năm Nhâm Tuất
Ngày Ất Hợi - Tháng Mậu Thân
Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng
Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bình (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 7 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập thu
Tháng 08 - 1982
›Chi tiết ngày 20-8-1982
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 7 năm Nhâm Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Hợi Tháng Mậu Thân Năm Nhâm Tuất |
| Tiết khí | Lập thu |
| Lễ và sự kiện | Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Thổ Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |