OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 2 năm 1986

Nhằm ngày 23 tháng 12 năm Ất Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 02 năm 1986

Thứ Bảy

Âm lịch

23

Tháng 12 năm Ất Sửu

Ngày Bính Tý - Tháng Kỷ Sửu

Tiễn Táo Quân về trời

Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)

Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đại hàn

Tháng 02 - 1986

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-2-1986

Ngày âm lịchNgày 23 tháng 12 năm Ất Sửu
Can chi

Ngày Bính Tý

Tháng Kỷ Sửu

Năm Ất Sửu

Tiết khíĐại hàn
Lễ và sự kiện

Tiễn Táo Quân về trời

Ngũ hành nạp âm

Giản Hạ Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước khe suối, trong và chảy đều, hợp việc lâu dài không vội.

Tuổi cần lưu ý: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.