OOni.

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1986

Nhằm ngày 19 tháng 8 năm Bính Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

22

Tháng 09 năm 1986

Thứ Hai

Âm lịch

19

Tháng 8 năm Bính Dần

Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Đinh Dậu

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)

Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Thành (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 1986

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 22-9-1986

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 8 năm Bính Dần
Can chi

Ngày Kỷ Tỵ

Tháng Đinh Dậu

Năm Bính Dần

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển.

Tuổi cần lưu ý: Quý Hợi, Đinh Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Nguy - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chim én

Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước.

Nên: Cúng lễ cầu an.

Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Sao xấu trong ngày

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.