Lịch âm ngày 1 tháng 3 năm 1987
Nhằm ngày 2 tháng 2 năm Đinh Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 03 năm 1987
Chủ Nhật
Âm lịch
2
Tháng 2 năm Đinh Mão
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Quý Mão
Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Đại Dịch Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Vũ thuỷ
Tháng 03 - 1987
›Chi tiết ngày 1-3-1987
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 2 năm Đinh Mão |
| Can chi | Ngày Kỷ Dậu Tháng Quý Mão Năm Đinh Mão |
| Tiết khí | Vũ thuỷ |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Dịch Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trạm dịch, nơi người qua kẻ lại, hợp giao thương. Tuổi cần lưu ý: Quý Mão, Ất Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, gây gổ. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |