OOni.

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1987

Nhằm ngày 3 tháng 7 nhuận năm Đinh Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

26

Tháng 08 năm 1987

Thứ Tư

Âm lịch

3

Tháng 7 nhuận năm Đinh Mão

Ngày Đinh Mùi - Tháng Mậu Thân (nhuận)

Khí ngày: Bình thường +3 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 08 - 1987

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 26-8-1987

Ngày âm lịchNgày 3 tháng 7 nhuận năm Đinh Mão

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Đinh Mùi

Tháng Mậu Thân (nhuận)

Năm Đinh Mão

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Thiên Hà Thủy, hành Thủy (ngày cát)

Nước sông Ngân, rộng lớn và xa xôi, ứng với chí lớn.

Tuổi cần lưu ý: Tân Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Bích - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con rái cá

Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây.

Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Dương

Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.