OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 1 năm 1988

Nhằm ngày 16 tháng 11 năm Đinh Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 01 năm 1988

Thứ Ba

Âm lịch

16

Tháng 11 năm Đinh Mão

Ngày Kỷ Mùi - Tháng Nhâm Tý

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 01 - 1988

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-1-1988

Ngày âm lịchNgày 16 tháng 11 năm Đinh Mão
Can chi

Ngày Kỷ Mùi

Tháng Nhâm Tý

Năm Đinh Mão

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng.

Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cọp

Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Các ngày kỵ

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.