OOni.

Lịch âm ngày 4 tháng 12 năm 1988

Nhằm ngày 26 tháng 10 năm Mậu Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

4

Tháng 12 năm 1988

Chủ Nhật

Âm lịch

26

Tháng 10 năm Mậu Thìn

Ngày Quý Tỵ - Tháng Quý Hợi

Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Tiểu tuyết

Tháng 12 - 1988

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 4-12-1988

Ngày âm lịchNgày 26 tháng 10 năm Mậu Thìn
Can chi

Ngày Quý Tỵ

Tháng Quý Hợi

Năm Mậu Thìn

Tiết khíTiểu tuyết
Ngũ hành nạp âm

Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình)

Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Thỏ

Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, gây gổ.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Kim Thổ

Vàng đất. Trung bình, hợp việc gần hơn việc xa.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.