OOni.

Lịch âm ngày 8 tháng 2 năm 1988

Nhằm ngày 21 tháng 12 năm Đinh Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

8

Tháng 02 năm 1988

Thứ Hai

Âm lịch

21

Tháng 12 năm Đinh Mão

Ngày Quý Tỵ - Tháng Quý Sửu

Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Bình (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập xuân

Tháng 02 - 1988

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 8-2-1988

Ngày âm lịchNgày 21 tháng 12 năm Đinh Mão
Can chi

Ngày Quý Tỵ

Tháng Quý Sửu

Năm Đinh Mão

Tiết khíLập xuân
Lễ và sự kiện

Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình)

Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu.

Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp.

Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng.

Nhị thập bát tú

Sao Nguy - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chim én

Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước.

Nên: Cúng lễ cầu an.

Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.