OOni.

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1988

Nhằm ngày 13 tháng 4 năm Mậu Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

28

Tháng 05 năm 1988

Thứ Bảy

Âm lịch

13

Tháng 4 năm Mậu Thìn

Ngày Quý Mùi - Tháng Đinh Tỵ

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)

Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Tiểu mãn

Tháng 05 - 1988

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 28-5-1988

Ngày âm lịchNgày 13 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chi

Ngày Quý Mùi

Tháng Đinh Tỵ

Năm Mậu Thìn

Tiết khíTiểu mãn
Ngũ hành nạp âm

Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Mãn

Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn.

Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp.

Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới.

Nhị thập bát tú

Sao Nữ - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con dơi

Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi.

Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đường Phong

Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.