Lịch âm ngày 30 tháng 10 năm 1992
Nhằm ngày 5 tháng 10 năm Nhâm Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
30
Tháng 10 năm 1992
Thứ Sáu
Âm lịch
5
Tháng 10 năm Nhâm Thân
Ngày Kỷ Mão - Tháng Tân Hợi
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Sương giáng
Tháng 10 - 1992
›Chi tiết ngày 30-10-1992
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 10 năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Kỷ Mão Tháng Tân Hợi Năm Nhâm Thân |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Ngũ hành nạp âm | Thành Đầu Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất đắp thành, chủ về che chở và giữ gìn. Tuổi cần lưu ý: Quý Dậu, Ất Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |