Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 1992
Nhằm ngày 29 tháng 2 năm Nhâm Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 04 năm 1992
Thứ Tư
Âm lịch
29
Tháng 2 năm Nhâm Thân
Ngày Đinh Mùi - Tháng Quý Mão
Ngày Cá tháng Tư
Khí ngày: Tốt +13 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Xuân phân
Tháng 04 - 1992
›Chi tiết ngày 1-4-1992
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 2 năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Mão Năm Nhâm Thân |
| Tiết khí | Xuân phân |
| Lễ và sự kiện | Ngày Cá tháng Tư |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Hà Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước sông Ngân, rộng lớn và xa xôi, ứng với chí lớn. Tuổi cần lưu ý: Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Âm Đức: Chủ về việc thiện kín đáo, hợp làm phúc và giúp người. Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Nhân Cách: Ngăn trở về người, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |