Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1992
Nhằm ngày 24 tháng 8 năm Nhâm Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 09 năm 1992
Chủ Nhật
Âm lịch
24
Tháng 8 năm Nhâm Thân
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Kỷ Dậu
Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Mãn (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 5 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Bạch lộ
Tháng 09 - 1992
›Chi tiết ngày 20-9-1992
| Ngày âm lịch | Ngày 24 tháng 8 năm Nhâm Thân |
| Can chi | Ngày Kỷ Hợi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Thân |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Lễ và sự kiện | Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc |
| Ngũ hành nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng. Tuổi cần lưu ý: Quý Tỵ, Ất Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng. Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Thương Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |