OOni.

Lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 1993

Nhằm ngày 19 tháng 9 năm Quý Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

2

Tháng 11 năm 1993

Thứ Ba

Âm lịch

19

Tháng 9 năm Quý Dậu

Ngày Đinh Hợi - Tháng Nhâm Tuất

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Sương giáng

Tháng 11 - 1993

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 2-11-1993

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Quý Dậu
Can chi

Ngày Đinh Hợi

Tháng Nhâm Tuất

Năm Quý Dậu

Tiết khíSương giáng
Ngũ hành nạp âm

Ốc Thượng Thổ, hành Thổ (ngày hung)

Đất trên mái nhà, mỏng mà ở vị trí cao, cần nương tựa nền dưới.

Tuổi cần lưu ý: Tân Tỵ, Quý Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cọp

Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.