Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 1994
Nhằm ngày 1 tháng 7 năm Giáp Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
7
Tháng 08 năm 1994
Chủ Nhật
Âm lịch
1
Tháng 7 năm Giáp Tuất
Ngày Ất Sửu - Tháng Nhâm Thân
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại thử
Tháng 08 - 1994
›Chi tiết ngày 7-8-1994
| Ngày âm lịch | Ngày 1 tháng 7 năm Giáp Tuất |
| Can chi | Ngày Ất Sửu Tháng Nhâm Thân Năm Giáp Tuất |
| Tiết khí | Đại thử |
| Ngũ hành nạp âm | Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, gây gổ. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đường Phong Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |