Lịch âm ngày 18 tháng 1 năm 1998
Nhằm ngày 21 tháng 12 năm Đinh Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
18
Tháng 01 năm 1998
Chủ Nhật
Âm lịch
21
Tháng 12 năm Đinh Sửu
Ngày Ất Sửu - Tháng Quý Sửu
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1998
›Chi tiết ngày 18-1-1998
| Ngày âm lịch | Ngày 21 tháng 12 năm Đinh Sửu |
| Can chi | Ngày Ất Sửu Tháng Quý Sửu Năm Đinh Sửu |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Thỏ Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, gây gổ. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Huyền Vũ Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |