OOni.

Lịch âm ngày 28 tháng 3 năm 1998

Nhằm ngày 1 tháng 3 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

28

Tháng 03 năm 1998

Thứ Bảy

Âm lịch

1

Tháng 3 năm Mậu Dần

Ngày Giáp Tuất - Tháng Bính Thìn

Khí ngày: Xấu -7 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Xuân phân

Tháng 03 - 1998

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 28-3-1998

Ngày âm lịchNgày 1 tháng 3 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Giáp Tuất

Tháng Bính Thìn

Năm Mậu Dần

Tiết khíXuân phân
Ngũ hành nạp âm

Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Thìn, Canh Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Vị - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chim trĩ

Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn.

Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt.

Kiêng: Kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Chu Tước

Chim sẻ đỏ. Chủ thị phi, dễ vướng lời qua tiếng lại.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.