Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 2000
Nhằm ngày 25 tháng 12 năm Kỷ Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
31
Tháng 01 năm 2000
Thứ Hai
Âm lịch
25
Tháng 12 năm Kỷ Mão
Ngày Mậu Tý - Tháng Đinh Sửu
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 2000
›Chi tiết ngày 31-1-2000
| Ngày âm lịch | Ngày 25 tháng 12 năm Kỷ Mão |
| Can chi | Ngày Mậu Tý Tháng Đinh Sửu Năm Kỷ Mão |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con quạ Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông. Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa. Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Tý: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin. |