OOni.

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 2000

Nhằm ngày 24 tháng 7 năm Canh Thìn âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

23

Tháng 08 năm 2000

Thứ Tư

Âm lịch

24

Tháng 7 năm Canh Thìn

Ngày Quý Sửu - Tháng Giáp Thân

Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)

Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Tang Chá Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 08 - 2000

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 23-8-2000

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 7 năm Canh Thìn
Can chi

Ngày Quý Sửu

Tháng Giáp Thân

Năm Canh Thìn

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày hung)

Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Mùi, Tân Mùi

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con giun

Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá.

Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên.

Sao xấu trong ngày

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ.

Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Hảo Thương

Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở.