Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2001
Nhằm ngày 8 tháng 12 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
2
Tháng 01 năm 2001
Thứ Ba
Âm lịch
8
Tháng 12 năm Canh Thìn
Ngày Ất Sửu - Tháng Kỷ Sửu
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Hải Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 01 - 2001
›Chi tiết ngày 2-1-2001
| Ngày âm lịch | Ngày 8 tháng 12 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Sửu Tháng Kỷ Sửu Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Mùi, Quý Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chủy - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền. Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Túc Chân rồng. Kém hơn hai phần trên, nên hoãn việc lớn. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |